Từ: 老虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohǔ] 1. hổ; hùm; cọp; ông ba mươi 。虎的通称。
2. hao phí; lãng phí (chỉ một lượng hao phí lớn về tài nguyên hay thiết bị)。指大量耗费能源或原材料的设备。
煤老虎。
hao phí khí đốt.
电老虎。
lãng phí điện.
3. kẻ tham ô (tham ô, đục khoét của công)。指有大量贪污、盗窃或偷漏税行为的人 。
4. chằn tinh gấu ngựa; chằn (ví với những người độc ác)。比喻凶恶的人。
母老虎。
bà chằn; sư tử Hà Đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
老虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老虎 Tìm thêm nội dung cho: 老虎