Từ: lường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lường

Nghĩa lường trong tiếng Việt:

["- đg. Lừa dối, lừa gạt: Quân đi lường."]

Dịch lường sang tiếng Trung hiện đại:

测度 《推测; 揣度。》计量 《计算。》
ảnh hưởng to lớn không thể lường được.
影响之大, 是不可计量的。 衡量 《比较; 评定。》
骗嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lường

lường𫾄:lường trước
lường:đo lường
lường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lường Tìm thêm nội dung cho: lường