tiết lộ
Đem tin tức hoặc bí mật cho người ngoài cuộc biết. ◇Lão Xá 老舍:
Tha bất phạ bệnh, nhi phạ bệnh trung tiết lộ liễu tâm lí đích bí mật
他不怕病, 而怕病中泄露了心裏的秘密 (Li hôn 離婚, Đệ thập nhất).Bộc lộ, hiển lộ, ló ra. ◇Bắc sử 北史:
Ngô một hậu, liệm dĩ thì phục, tế vô lao hí, quan túc chu thi, ế bất tiết lộ nhi dĩ
吾沒後, 斂以時服, 祭無牢餼, 棺足周屍, 瘞不泄露而已 (Thôi Quýnh truyện 崔冏傳) Ta không có con cháu nối dõi, lúc liệm xác dùng quần áo thông thường, cúng tế không phải có thịt gia súc, áo quan đủ che khắp thi thể, chôn khỏi ló ra ngoài là được rồi.(Vô ý) để cho thấy, lưu lộ. ◇Ba Kim 巴金:
Tha mẫu thân cảm khái tự địa thuyết, nhãn quang tùy trước nữ nhi di đáo quỹ thai, thanh âm lí tiết lộ xuất mẫu thân đích từ ái
她母親感慨似地說, 眼光隨著女兒移到櫃檯, 聲音裏泄露出母親的慈愛 (Hoàn hồn thảo 還魂草).
Nghĩa của 泄露 trong tiếng Trung hiện đại:
泄露秘密。
tiết lộ bí mật
泄露消息。
tiết lộ tin tức
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄
| duệ | 泄: | |
| dịa | 泄: | giặt dịa |
| thực | 泄: | xem tiết |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tướt | 泄: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 泄露 Tìm thêm nội dung cho: 泄露
