Từ: 泄露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泄露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiết lộ
Đem tin tức hoặc bí mật cho người ngoài cuộc biết. ◇Lão Xá 舍:
Tha bất phạ bệnh, nhi phạ bệnh trung tiết lộ liễu tâm lí đích bí mật
, 密 (Li hôn 婚, Đệ thập nhất).Bộc lộ, hiển lộ, ló ra. ◇Bắc sử 史:
Ngô một hậu, liệm dĩ thì phục, tế vô lao hí, quan túc chu thi, ế bất tiết lộ nhi dĩ
後, 服, 餼, 屍, 已 (Thôi Quýnh truyện 傳) Ta không có con cháu nối dõi, lúc liệm xác dùng quần áo thông thường, cúng tế không phải có thịt gia súc, áo quan đủ che khắp thi thể, chôn khỏi ló ra ngoài là được rồi.(Vô ý) để cho thấy, lưu lộ. ◇Ba Kim 金:
Tha mẫu thân cảm khái tự địa thuyết, nhãn quang tùy trước nữ nhi di đáo quỹ thai, thanh âm lí tiết lộ xuất mẫu thân đích từ ái
說, 檯, 愛 (Hoàn hồn thảo 草).

Nghĩa của 泄露 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièlòu] tiết lộ; để lộ。不应该让人知道的事情让人知道了。
泄露秘密。
tiết lộ bí mật
泄露消息。
tiết lộ tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
泄露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泄露 Tìm thêm nội dung cho: 泄露