Từ: 漂移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂移:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漂 • 移

Nghĩa của 漂移 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoyí] 1. trôi nổi。漂流移动。
2. di chuyển; dời。电子器件受坏境温度、电压变化等的影响,使电子线路的工作频率、电压等不能稳定在某一点的现象。
频率漂移。
tần số di chuyển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo漂:tre pheo
phiêu漂:phiêu diêu
phiếu漂:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu漂: 
phếu漂: 
phều漂:phều phào
phịu漂:phụng phịu (khóc méo)
veo漂:trong veo
xiêu漂:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo漂:xẻo bớt
xều漂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm移:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day移:day dứt; day mắt, day huyệt
di移:di dân; di tẩu (đem đi)
dây移:dây dưa
dê移:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi移: 
dời移:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay移:giay trán (bóp trán)
rời移:rời khỏi phòng
xờm移:bờm xờm; xờm xỡ
đệm移:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
漂移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂移 Tìm thêm nội dung cho: 漂移