Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 漂移 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāoyí] 1. trôi nổi。漂流移动。
2. di chuyển; dời。电子器件受坏境温度、电压变化等的影响,使电子线路的工作频率、电压等不能稳定在某一点的现象。
频率漂移。
tần số di chuyển.
2. di chuyển; dời。电子器件受坏境温度、电压变化等的影响,使电子线路的工作频率、电压等不能稳定在某一点的现象。
频率漂移。
tần số di chuyển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂
| pheo | 漂: | tre pheo |
| phiêu | 漂: | phiêu diêu |
| phiếu | 漂: | phiếu bạch (giãi cho trắng) |
| phêu | 漂: | |
| phếu | 漂: | |
| phều | 漂: | phều phào |
| phịu | 漂: | phụng phịu (khóc méo) |
| veo | 漂: | trong veo |
| xiêu | 漂: | xiêu xiêu, nhà xiêu |
| xẻo | 漂: | xẻo bớt |
| xều | 漂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 漂移 Tìm thêm nội dung cho: 漂移
