Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 潇洒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāosǎ] tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)。 (神情、举止、风貌等)自然大方,有韵致,不拘束。
神情潇洒。
phong độ phóng khoáng.
书法潇洒。
chữ viết phóng khoáng.
神情潇洒。
phong độ phóng khoáng.
书法潇洒。
chữ viết phóng khoáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潇
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒
| rưới | 洒: | rưới xuống |
| rải | 洒: | rải rác |
| rảy | 洒: | rảy nước |
| rẩy | 洒: | rẩy nước |
| sái | 洒: | sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) |
| tưới | 洒: | tưới cây |
| tẩy | 洒: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
| vẩy | 洒: | vẩy nước |

Tìm hình ảnh cho: 潇洒 Tìm thêm nội dung cho: 潇洒
