Cao su chống va đập cửa

Từ: 潇洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潇洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潇洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosǎ] tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)。 (神情、举止、风貌等)自然大方,有韵致,不拘束。
神情潇洒。
phong độ phóng khoáng.
书法潇洒。
chữ viết phóng khoáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潇

tiêu:tiêu (nước sâu và trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước
潇洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潇洒 Tìm thêm nội dung cho: 潇洒