Chữ 癰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癰, chiết tự chữ UNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癰:

癰 ung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癰

癰

Chiết tự chữ 癰

Chiết tự chữ ung bao gồm chữ 病 雝 hoặc 疒 雝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癰 cấu thành từ 2 chữ: 病, 雝
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 雝 ung
  • 2. 癰 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 雝
  • 疒 nạch
  • 雝 ung
  • ung [ung]

    U+7670, tổng 23 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 痈;
    Pinyin: yong1;
    Việt bính: jung1;

    癰 ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 癰

    (Danh) Nhọt, mụt sưng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Hội ung tuy thống, thắng ư dưỡng độc 潰癰雖痛, 勝於養毒 (Đệ tam hồi) Mổ vỡ nhọt tuy đau, còn hơn là nuôi giữ chất độc (trong người).
    ung, như "ung nhọt, trứng ung" (vhn)

    Chữ gần giống với 癰:

    㿙, 癯, 癰, 𤼓, 𤼔, 𤼕,

    Dị thể chữ 癰

    痈,

    Chữ gần giống 癰

    痻, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癰 Tự hình chữ 癰 Tự hình chữ 癰 Tự hình chữ 癰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癰

    ung癰:ung nhọt, trứng ung
    癰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癰 Tìm thêm nội dung cho: 癰