Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花枝招展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花枝招展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花枝招展 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhīzhāozhǎn] trang điểm xinh đẹp; trang điểm lộng lẫy; trang điểm đẹp đẽ。形容妇女打扮得十分艳丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
花枝招展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花枝招展 Tìm thêm nội dung cho: 花枝招展