Từ: 花枝招展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花枝招展:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 枝 • 招 • 展

Nghĩa của 花枝招展 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhīzhāozhǎn] trang điểm xinh đẹp; trang điểm lộng lẫy; trang điểm đẹp đẽ。形容妇女打扮得十分艳丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che枝:che chở
chi枝:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo招:cheo leo; cưới cheo
chiu招:chắt chiu
chiêu招:tay chiêu
chạo招:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp招:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo招:gieo mạ; gieo rắc
giẹo招:giẹo giọ
reo招:thông reo
treo招:treo cổ
trẹo招: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn展:áo chẽn
triển展:phát triển, triển vọng
花枝招展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花枝招展 Tìm thêm nội dung cho: 花枝招展