Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 价值 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàzhí] 1. giá trị (hàng hoá)。体现在商品里的社会必要劳动。价值量的大小决定于生产这一商品所需的社会必要劳动时间的多少。不经过人类劳动加工的东西,如空气、即使对人们有使用价值,也不具有价值。
2. giá trị tích cực; giá trị; giá trị cao; tốt。积极作用。
有价值的作品。
tác phẩm có giá trị tích cực.
这些资料有很大的价值。
những tư liệu này có giá trị rất lớn.
2. giá trị tích cực; giá trị; giá trị cao; tốt。积极作用。
有价值的作品。
tác phẩm có giá trị tích cực.
这些资料有很大的价值。
những tư liệu này có giá trị rất lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 价值 Tìm thêm nội dung cho: 价值
