Từ: 价值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 价值 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàzhí] 1. giá trị (hàng hoá)。体现在商品里的社会必要劳动。价值量的大小决定于生产这一商品所需的社会必要劳动时间的多少。不经过人类劳动加工的东西,如空气、即使对人们有使用价值,也不具有价值。
2. giá trị tích cực; giá trị; giá trị cao; tốt。积极作用。
有价值的作品。
tác phẩm có giá trị tích cực.
这些资料有很大的价值。
những tư liệu này có giá trị rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
价值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 价值 Tìm thêm nội dung cho: 价值