Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潇, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潇:
潇
Biến thể phồn thể: 瀟;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
潇 tiêu
tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
潇 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 潇
Giản thể của chữ 瀟.tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)
Nghĩa của 潇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀟)
[xiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
nước sâu trong vắt。水深而清。
Từ ghép:
潇洒 ; 潇潇
[xiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
nước sâu trong vắt。水深而清。
Từ ghép:
潇洒 ; 潇潇
Chữ gần giống với 潇:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 潇
瀟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潇
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |

Tìm hình ảnh cho: 潇 Tìm thêm nội dung cho: 潇
