Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 潇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潇, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潇:

潇 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潇

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 水 肃 hoặc 氵 肃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 肃
  • thuỷ, thủy
  • túc
  • 2. 潇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 肃
  • thuỷ, thủy
  • túc
  • tiêu [tiêu]

    U+6F47, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀟;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 潇

    Giản thể của chữ .
    tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)

    Nghĩa của 潇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀟)
    [xiāo]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIÊU
    nước sâu trong vắt。水深而清。
    Từ ghép:
    潇洒 ; 潇潇

    Chữ gần giống với 潇:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 潇

    ,

    Chữ gần giống 潇

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潇 Tự hình chữ 潇 Tự hình chữ 潇 Tự hình chữ 潇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潇

    tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
    潇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潇 Tìm thêm nội dung cho: 潇