Cao su chống va đập cửa

Từ: 游记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游记 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujì] du ký (ghi chép những điều tai nghe mắt thấy trong khi đi du lịch)。记述游览经历的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
游记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游记 Tìm thêm nội dung cho: 游记