Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 潘切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潘切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潘切 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānqiē] Hán Việt: PHAN THIẾT
Phan Thiết (thuộc Bình Thuận)。 越南地名。属于平顺省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潘

phan:phan (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
潘切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潘切 Tìm thêm nội dung cho: 潘切