Từ: 潮汛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮汛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潮汛 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoxùn] con nước; con nước triều; thuỷ triều lớn định kỳ trong năm; triều cường。一年中定期的大潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汛

tấn:tấn (nước dâng cao)
vàm:Thuyền đã vào vàm, Vàm Cỏ
潮汛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮汛 Tìm thêm nội dung cho: 潮汛