Cao su chống va đập cửa

Từ: 激酶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激酶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激酶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīméi] men kích thích; men。具有刺激作用的酶,某些酶从细胞中分泌出来以后,必须经过激酶的刺激才有作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶

muối:muối biển
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
激酶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激酶 Tìm thêm nội dung cho: 激酶