Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 激酶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīméi] men kích thích; men。具有刺激作用的酶,某些酶从细胞中分泌出来以后,必须经过激酶的刺激才有作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶
| muối | 酶: | muối biển |
| môi | 酶: | tiêu hoá môi (men tiêu hoá) |

Tìm hình ảnh cho: 激酶 Tìm thêm nội dung cho: 激酶
