Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khả năng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khả năng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khảnăng

khả năng
Có tài sức làm được, biểu thị khả dĩ thực hiện.
◇Lễ Kí 記:
Dưỡng khả năng dã, kính vi nan
也, 難 (Tế nghĩa 義) Nuôi dưỡng cha mẹ có thể làm được, nhưng tôn kính cha mẹ mới là khó làm.Chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại.
◇Hàn Ác 偓:
Tiêu ngải chuyển phì lan huệ sấu, Khả năng thiên diệc đố hinh hương
瘦, 香 (Ngẫu đề 題) Cỏ tiêu cỏ ngải thành béo tốt, hoa lan hoa huệ gầy gò, Chẳng lẽ trời cũng ganh ghét hương thơm.Được hay chăng, năng phủ.
◇Hoàng Tuân Hiến 憲:
Khả năng thương hải ngoại, Đại kí cố nhân thư
外, 書 (Nhạn 雁) Được hay chăng ngoài biển xanh kia, (Chim nhạn) thay ta gửi tới cố nhân lá thư này.Có lẽ, hoặc giả.
◎Như:
tha khả năng bất tri đạo kim thiên khai hội
會 anh ấy có lẽ không biết là hôm nay họp.

Nghĩa khả năng trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta."]

Dịch khả năng sang tiếng Trung hiện đại:

本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》蹦儿 《指本领; 活动能力。》
才能 《知识和能力。》
盖然性 《有可能但又不是必然的性质。》
可能 《能成为事实的属性。》
căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc.
根据需要和可能 安排工作。
力量; 能力 《能胜任某项任务的主观条件。》
cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ.
尽一切力量完成任务。
anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này.
他经验丰富, 有能力担当这项工作。 身手 《本领。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khả

khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng

năng𫧇:khả năng, năng động
năng:khả năng, năng động
năng:năng (củ ấu)
năng𮐝:năng (củ ấu)

Gới ý 21 câu đối có chữ khả:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

khả năng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khả năng Tìm thêm nội dung cho: khả năng