Từ: 抱团体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱团体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱团体 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotuántǐ] tổ chức; hệ thống hoá; sắp xếp có hệ thống; kết hợp; đoàn kết; hợp nhất。指组织起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
抱团体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱团体 Tìm thêm nội dung cho: 抱团体