Từ: 匈牙利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匈牙利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hung nha lợi
Quốc gia thuộc Âu Châu:
Hung-nha-lợi Cộng Hòa quốc
國 (Hungarian Republic), thủ đô là
Bố-đạt-bội-tư
斯 (Budapest).

Nghĩa của 匈牙利 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngyálì] Hung-ga-ri; Hung Gia Lợi; Hungary (viết tắt là Hung.)。匈牙利中欧的一个国家。圣斯蒂芬时期(99?-1038在位)匈牙利成为独立王国。1526年被土耳其人占领,后被奥托帝国和奥地利瓜分,后来1867年至1918年成为奥匈帝 国的一部分,直至1918年再次取得独立。1949年在苏联的帮助下建立了共产主义政府,1956年镇压了一起 反革命暴动。1989年采用了一部新宪法,确保多党自由选举制。首都布达佩斯亦是全国最大的城市。人口10,045,407 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匈

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
匈牙利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匈牙利 Tìm thêm nội dung cho: 匈牙利