Chữ 纩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纩, chiết tự chữ KHOÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纩:

纩 khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纩

Chiết tự chữ khoáng bao gồm chữ 丝 广 hoặc 纟 广 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纩 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 广
  • ti
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 2. 纩 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 广
  • miên, mịch
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • khoáng [khoáng]

    U+7EA9, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 纊;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: kwong3;

    khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 纩

    Giản thể của chữ .
    khoáng, như "tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)" (gdhn)

    Nghĩa của 纩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纊)
    [kuàng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUẢNG
    tơ lụa。丝棉。

    Chữ gần giống với 纩:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纩

    ,

    Chữ gần giống 纩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纩 Tự hình chữ 纩 Tự hình chữ 纩 Tự hình chữ 纩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纩

    khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
    纩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纩 Tìm thêm nội dung cho: 纩