Từ: 濒近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濒近:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濒 • 近

Nghĩa của 濒近 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnjìn] gần sát; gần。临近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濒

tân濒:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn近:cặn kẽ
gàn近:gàn dở
gần近:gần gũi
濒近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 濒近 Tìm thêm nội dung cho: 濒近