Chữ 鲗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲗, chiết tự chữ TẶC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲗:

鲗 tặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲗

Chiết tự chữ tặc bao gồm chữ 鱼 则 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲗 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 则
  • ngư
  • tắc
  • tặc [tặc]

    U+9C97, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰂;
    Pinyin: ze2, zei2;
    Việt bính: caak6;

    tặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲗

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鲗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰂)
    [zéi]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẶC
    mực; cá mực。〖乌鲗〗同"乌贼"。

    Chữ gần giống với 鲗:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲗

    ,

    Chữ gần giống 鲗

    , , , 鲿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲗 Tự hình chữ 鲗 Tự hình chữ 鲗 Tự hình chữ 鲗

    鲗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲗 Tìm thêm nội dung cho: 鲗