Từ: 偃武修文 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃武修文:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 偃 • 武 • 修 • 文
yển vũ tu văn
Ngừng võ bị, sửa sang văn hóa. ★Tương phản:
cùng binh độc vũ
窮兵黷武.
Nghĩa của 偃武修文 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnwǔxiūwén] ngừng chiến tranh, chăm lo văn hoá giáo dục。停止武备,提倡文教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| ễn | 偃: | ễn ngực (ưỡn ngực) |
| ễnh | 偃: | ễnh ương; no ễnh bụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |