Từ: 脾性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脾性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脾性 trong tiếng Trung hiện đại:

[píxìng] tính nết; tính cách; tính khí。性情。习性。
一个人有一个人的脾性。
mỗi người mỗi nước; mỗi người một tính cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾

:tì (lá lách)
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
脾性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脾性 Tìm thêm nội dung cho: 脾性