Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ mĩ:
Pinyin: mei3, xi4;
Việt bính: mei5
1. [歐美] âu mĩ 2. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 3. [優美] ưu mĩ 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [完美] hoàn mĩ 6. [美元] mĩ nguyên 7. [美國] mĩ quốc 8. [南美] nam mĩ 9. [全美] toàn mĩ;
美 mĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 美
(Tính) Đẹp, xinh.◎Như: hoa mĩ 華美 đẹp đẽ, mạo mĩ 貌美 mặt đẹp, tha trường đắc thập phân điềm mĩ 她長得十分甜美 cô ta mười phần xinh đẹp.
(Tính) Tốt, hay, ngon.
◎Như: tiên mĩ 鮮美 tươi ngon, hoàn mĩ 完美 hoàn hảo, giá liêm vật mĩ 價廉物美 giá rẻ hàng tốt.
(Tính) Hài lòng, khoái chí, đắc ý.
(Danh) Người con gái đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu mĩ nhất nhân 有美一人 (Dã hữu mạn thảo 野有蔓草) Có một người con gái xinh đẹp.
(Danh) Đức hạnh, sự vật tốt.
◇Quản Tử 管子: Ngôn sát mĩ ố 言察美惡 ((Trụ hợp 宙合) Xét rõ việc tốt việc xấu.
(Danh) Nước Mĩ, nói tắt của Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc 美利堅合眾國 United States of America.
(Danh) Châu Mĩ, nói tắt của Mĩ Lợi Gia 美利加 America.
(Động) Khen ngợi.
◎Như: tán mĩ 讚美 khen ngợi.
◇Mao Thi tự 毛詩序: Mĩ Triệu Bá dã 美召伯也 (Cam đường 甘棠) Khen Triệu Bá vậy.
(Động) Làm cho đẹp, làm cho tốt.
◎Như: dưỡng nhan mĩ dong 養顏美容 săn sóc sửa sang sắc đẹp.
mĩ, như "hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn" (vhn)
mẻ, như "mát mẻ; mới mẻ" (gdhn)
mỉ, như "tỉ mỉ" (gdhn)
Nghĩa của 美 trong tiếng Trung hiện đại:
[měi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: MĨ
1. đẹp; duyên dáng; xinh đẹp。美丽;好看(跟"丑"相对)。
这小姑娘长得真美。
cô bé này trông duyên dáng quá!
这里的风景多美呀!
phong cảnh nơi đây đẹp quá chừng!
2. làm đẹp。使美丽。
美容。
sửa sắc đẹp.
3. đẹp; tốt。令人满意的;好。
美酒 。
rượu ngon; mỹ tửu.
价廉物美。
giá rẻ hàng đẹp.
日子过得挺美。
cuộc sống rất tốt đẹp.
4. đắc ý; thích; sướng。得意。
老师夸了他几句,他就美得了不得。
thầy giáo mới khen cậu ta vài câu mà cậu ấy đã sướng rơn lên.
5. châu Mỹ。指美洲。
南美。
Nam Mỹ.
北美。
Bắc Mỹ.
6. nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ。指美国。
美圆。
đồng đô-la Mỹ.
美吨。
tấn Mỹ (hơn 900 kg).
Từ ghép:
美不胜收 ; 美称 ; 美德 ; 美吨 ; 美感 ; 美工 ; 美观 ; 美国 ; 美好 ; 美化 ; 美金 ; 美丽 ; 美满 ; 美貌 ; 美妙 ; 美名 ; 美女 ; 美气 ; 美萩 ; 美人 ; 美人蕉 ; 美容 ; 美属萨摩亚岛 ; 美术 ; 美术片儿 ; 美术片 ; 美术字 ; 美谈 ; 美味 ; 美学 ; 美言 ; 美意 ; 美圆 ; 美中不足
Số nét: 9
Hán Việt: MĨ
1. đẹp; duyên dáng; xinh đẹp。美丽;好看(跟"丑"相对)。
这小姑娘长得真美。
cô bé này trông duyên dáng quá!
这里的风景多美呀!
phong cảnh nơi đây đẹp quá chừng!
2. làm đẹp。使美丽。
美容。
sửa sắc đẹp.
3. đẹp; tốt。令人满意的;好。
美酒 。
rượu ngon; mỹ tửu.
价廉物美。
giá rẻ hàng đẹp.
日子过得挺美。
cuộc sống rất tốt đẹp.
4. đắc ý; thích; sướng。得意。
老师夸了他几句,他就美得了不得。
thầy giáo mới khen cậu ta vài câu mà cậu ấy đã sướng rơn lên.
5. châu Mỹ。指美洲。
南美。
Nam Mỹ.
北美。
Bắc Mỹ.
6. nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ。指美国。
美圆。
đồng đô-la Mỹ.
美吨。
tấn Mỹ (hơn 900 kg).
Từ ghép:
美不胜收 ; 美称 ; 美德 ; 美吨 ; 美感 ; 美工 ; 美观 ; 美国 ; 美好 ; 美化 ; 美金 ; 美丽 ; 美满 ; 美貌 ; 美妙 ; 美名 ; 美女 ; 美气 ; 美萩 ; 美人 ; 美人蕉 ; 美容 ; 美属萨摩亚岛 ; 美术 ; 美术片儿 ; 美术片 ; 美术字 ; 美谈 ; 美味 ; 美学 ; 美言 ; 美意 ; 美圆 ; 美中不足
Dị thể chữ 美
羙,
Tự hình:

Pinyin: mei3, gun3, hun4;
Việt bính: mei5;
渼 mĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 渼
(Danh) Lằn sóng nước lăn tăn.mẻ, như "mát mẻ" (vhn)
Nghĩa của 渼 trong tiếng Trung hiện đại:
[měi]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 12
Hán Việt:
gợn sóng。水波。
Số nét: 12
Hán Việt:
gợn sóng。水波。
Chữ gần giống với 渼:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Chữ gần giống với 媺:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鎂;
Pinyin: mei3;
Việt bính: mei5;
镁 mĩ
mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)
Pinyin: mei3;
Việt bính: mei5;
镁 mĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 镁
Giản thể của chữ 鎂.mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 镁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎂)
[měi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: MĨ
Ma-giê; kí hiệu: Mg。金属元素,符号Mg (magnesium)。银白色,质轻,在空气中加热能燃烧而发出强烈的火焰。镁粉可做照相用的闪光粉,也用来制造照明弹和烟火。镁和铝的合金是制造飞机的重要材料。
Từ ghép:
镁光 ; 镁砂 ; 镁砖
[měi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: MĨ
Ma-giê; kí hiệu: Mg。金属元素,符号Mg (magnesium)。银白色,质轻,在空气中加热能燃烧而发出强烈的火焰。镁粉可做照相用的闪光粉,也用来制造照明弹和烟火。镁和铝的合金是制造飞机的重要材料。
Từ ghép:
镁光 ; 镁砂 ; 镁砖
Dị thể chữ 镁
鎂,
Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 镁;
Pinyin: mei3;
Việt bính: mei5;
鎂 mĩ
mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)
Pinyin: mei3;
Việt bính: mei5;
鎂 mĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 鎂
(Danh) Nguyên tố hóa học (magnesium, Mg).mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎂:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鎂
镁,
Tự hình:

Pinyin: mi3, mi2, ma2, mei2, mo2;
Việt bính: mei5
1. [靡靡] mĩ mĩ 2. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;
靡 mĩ, mi
Nghĩa Trung Việt của từ 靡
(Động) Lướt theo, rạp theo, thuận thế đi theo.◎Như: tùng phong nhi mĩ 從風而靡 lướt theo chiều gió, phong mĩ nhất thời 風靡一時 phong trào một thời.
(Động) Không có.
◇Quy Hữu Quang 歸有光: Thất mĩ khí vật, gia vô nhàn nhân 室靡棄物, 家無閒人 (Tiên tỉ sự lược 先妣事略) Trong nhà không có vật bỏ phí, không có người ở rỗi.
(Tính) Xa xỉ.
◎Như: xa mĩ 奢靡 xoa hoa, phù mĩ 浮靡 xa xỉ.
(Tính) Nhỏ, mịn.
◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ nhan nị lí 靡顏膩理 (Chiêu hồn 招魂) Mặt hoa da phấn.
(Tính) Hoa lệ, tốt đẹp.
◎Như: mĩ y ngọc thực 靡衣玉食 ăn ngon mặc đẹp.
(Phó) Không, chẳng.
◎Như:
◇Thi Kinh 詩經: Mĩ thất mĩ gia 靡室靡家 (Tiểu nhã 小雅, Thải vi 采薇) Không cửa không nhà.Một âm là mi.
(Động) Lãng phí.
◇Mặc Tử 墨子: Mi dân chi tài 靡民之財 (Tiết táng hạ 節葬下) Lãng phí tài sản của dân.
(Động) Diệt, tan nát.
§ Thông mi 糜.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tỉ Can dĩ trung mi kì thể 比干以忠靡其體 (Thuyết san 說山) Tỉ Can vì lòng trung mà nát thân.
(Tính) Hủ bại, đồi trụy.
§ Thông mi 糜.
◎Như: sanh hoạt mi lạn 生活靡爛 cuộc sống bại hoại, phóng dật.
mị, như "mộng mị" (vhn)
mi, như "mi phí (phí phạm)" (btcn)
Nghĩa của 靡 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然
Chữ gần giống với 靡:
靡,Tự hình:

Dịch mĩ sang tiếng Trung hiện đại:
xem mỹNghĩa chữ nôm của chữ: mĩ
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mĩ | 鎂: | mĩ quang (chất magnesium dễ cháy) |
| mĩ | 镁: | mĩ quang (chất magnesium dễ cháy) |

Tìm hình ảnh cho: mĩ Tìm thêm nội dung cho: mĩ
