Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艽, chiết tự chữ BÔNG, CỪU, GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艽:
艽 giao, cừu, bông
Đây là các chữ cấu thành từ này: 艽
艽
giao, cừu, bông [giao, cừu, bông]
U+827D, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiu2, jiu3, jiao1;
Việt bính: kau4;
艽 giao, cừu, bông
Nghĩa Trung Việt của từ 艽
(Danh) Ổ, tổ của chim muông.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cầm thú hữu giao, nhân dân hữu thất 禽獸有艽, 人民有室 (Nguyên đạo 原道) Chim muông có ổ, người dân có nhà.
(Danh) Cỏ giao, dùng để làm thuốc.
§ Vì nó sinh ra ở vùng Thiểm Tây nên gọi là Tần giao 秦艽.Một âm là cừu.
(Danh) Nơi xa xôi, hoang vắng.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã chinh tồ tây, Chí vu cừu dã 我征徂西, 至于艽野 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu minh 小明) Ta đi viễn chinh ở phương tây, Đến nơi xa xôi hoang vắng.
giao, như "tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 艽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: GIAO
cây long đởm。草木植物,根土黄色,互相缠在一起,长一尺多,叶子和茎相连,都是青色,花紫色。根可以入药,治风湿病。 见〖秦艽〗。
Số nét: 8
Hán Việt: GIAO
cây long đởm。草木植物,根土黄色,互相缠在一起,长一尺多,叶子和茎相连,都是青色,花紫色。根可以入药,治风湿病。 见〖秦艽〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艽
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |

Tìm hình ảnh cho: 艽 Tìm thêm nội dung cho: 艽
