Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 点睛 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnjīng] vẽ rồng điểm mắt。"画龙点睛"的略语点睛之笔。指艺术创作在紧要之处,加上关键的一笔,使内容更加生动传神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛
| tinh | 睛: | mắt tinh |

Tìm hình ảnh cho: 点睛 Tìm thêm nội dung cho: 点睛
