Cao su chống va đập cửa

Từ: 点睛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点睛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点睛 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjīng] vẽ rồng điểm mắt。"画龙点睛"的略语点睛之笔。指艺术创作在紧要之处,加上关键的一笔,使内容更加生动传神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛

tinh:mắt tinh
点睛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点睛 Tìm thêm nội dung cho: 点睛