Từ: 火化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火化 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒhuà] hoả táng; thiêu。火葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
火化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火化 Tìm thêm nội dung cho: 火化