Từ: 標準 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 標準:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 標 • 準

tiêu chuẩn
§ Cũng viết là
tiêu chuẩn
標准.Chuẩn tắc dùng để đo lường, cân nhắc sự vật. ◇Viên Hoành 袁宏:
Khí phạm tự nhiên, tiêu chuẩn vô giả
器範自然, 標准無假 (Tam quốc danh thần tự tán 三國名臣序贊) Khí lượng pháp độ do ở tự nhiên, làm chuẩn tắc cho người trông cậy vào, không hề vay mượn.Mẫu mực, quy phạm. ◇Tôn Xước 孫綽:
Tín nhân luân chi thủy kính, đạo đức chi tiêu chuẩn dã
信人倫之水鏡, 道德之標準也 (Thừa tướng Vương Đạo bi 丞相王導碑) Như dòng nước (trong) tấm gương (sáng), làm bằng chứng cho nhân luân; làm mẫu mực cho đạo đức vậy.

Nghĩa của 标准 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔn] 名
1. tiêu chuẩn; mẫu mực。衡量事物的准则。
真理的标准只能是社会的实践。
tiêu chuẩn của chân lý chỉ có thể là thực tiễn của xã hội
2. đúng chuẩn; chuẩn mực; chuẩn; mực thước。本身合于准则,可供同类事物比较核对的事物。
标准音。
âm chuẩn
标准时。
giờ chuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 標

bêu標:bêu riếu
bếu標: 
nêu標:cây nêu
phễu標: 
tiêu標:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
têu標:đầu têu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 準

choán準:choán chỗ, choán đất (chiếm)
chuẩn準:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chũn準: 
chốn準:nơi chốn
chủn準:ngắn chun chủn
trúng準:bắn trúng; trúng số; trúng độc
trốn準:trốn thoát
標準 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 標準 Tìm thêm nội dung cho: 標準