Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酪, chiết tự chữ LẠC, LỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酪:

酪 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酪

Chiết tự chữ lạc, lộ bao gồm chữ 各 酉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酪 cấu thành từ 2 chữ: 各, 酉
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • lạc [lạc]

    U+916A, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao4, luo4, lu4;
    Việt bính: lok3 lou6
    1. [乳酪] nhũ lạc 2. [酥酪] tô lạc;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 酪

    (Danh) Sữa nấu đông.

    (Danh)
    Cao, mứt (thực phẩm nấu cô lại).
    ◎Như: hạnh lạc
    mứt hạnh đào, quất lạc mứt quýt.
    lộ, như "lộ (mứt): hồng quả lộ" (gdhn)

    Nghĩa của 酪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lào]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: LẠC
    1. sữa đặc。用牛、马、羊的乳汁做成的半凝固的食品。
    2. chè。用果子或果子的仁做的糊状食品。
    杏仁酪。
    chè hạch nhân.
    核桃酪。
    chè hạch đào.

    Chữ gần giống với 酪:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Chữ gần giống 酪

    , , , , 笿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酪 Tự hình chữ 酪 Tự hình chữ 酪 Tự hình chữ 酪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酪

    lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
    酪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酪 Tìm thêm nội dung cho: 酪