Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酪, chiết tự chữ LẠC, LỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酪:
酪
Pinyin: lao4, luo4, lu4;
Việt bính: lok3 lou6
1. [乳酪] nhũ lạc 2. [酥酪] tô lạc;
酪 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 酪
(Danh) Sữa nấu đông.(Danh) Cao, mứt (thực phẩm nấu cô lại).
◎Như: hạnh lạc 杏酪 mứt hạnh đào, quất lạc 橘酪 mứt quýt.
lộ, như "lộ (mứt): hồng quả lộ" (gdhn)
Nghĩa của 酪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
1. sữa đặc。用牛、马、羊的乳汁做成的半凝固的食品。
2. chè。用果子或果子的仁做的糊状食品。
杏仁酪。
chè hạch nhân.
核桃酪。
chè hạch đào.
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
1. sữa đặc。用牛、马、羊的乳汁做成的半凝固的食品。
2. chè。用果子或果子的仁做的糊状食品。
杏仁酪。
chè hạch nhân.
核桃酪。
chè hạch đào.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酪
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |

Tìm hình ảnh cho: 酪 Tìm thêm nội dung cho: 酪
