Từ: 肺腑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肺腑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肺 • 腑

phế phủ
Ngũ tạng lục phủ.Tấm lòng, đáy lòng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn
容妾伸肺腑之言 (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.Người thân tín.

Nghĩa của 肺腑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèifǔ] 1. phổi; phế tạng。肺脏。
香沁肺腑
mùi thơm thấm vào phế tạng.
2. đáy lòng; lòng。比喻内心。
感人肺腑
xúc động lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị肺:chị em
phế肺:phế ngôi
phổi肺:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑

phủ腑:tạng phủ
肺腑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肺腑 Tìm thêm nội dung cho: 肺腑