Từ: 惡終 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡終:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác chung
Chết vì tai họa bất kì.
§ Trái với
thiện chung
終 là cái chết bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo
惡終 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡終 Tìm thêm nội dung cho: 惡終