Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác chung
Chết vì tai họa bất kì.
§ Trái với
thiện chung
善終 là cái chết bình thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 惡終 Tìm thêm nội dung cho: 惡終
