Chữ 鬒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬒, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬒:

鬒 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬒

鬒

Chiết tự chữ 鬒

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 髟 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬒 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 真
  • 髟 bưu, tiêu
  • 真 chan, chang, chân, sân
  • chẩn [chẩn]

    U+9B12, tổng 20 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3;
    Việt bính: zan2;

    鬒 chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬒

    (Tính) Rậm và đen (tóc).
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Chẩn phát như vân 鬒髮如雲 (Dung phong 鄘風, Quân tử giai lão 君子偕老) Tóc đen rậm mượt như mây.

    (Danh)
    Tóc nhiều và đen.
    ◇Tạ Thiểu 謝朓: Thùy năng chẩn bất biến 誰能鬒不變 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Ai mà tóc rậm đen có thể không đổi thay.

    Nghĩa của 鬒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (黰)
    [zhěn]
    Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: CHÂN
    书
    tóc dày và đen。头发稠而黑。

    Chữ gần giống với 鬒:

    䰈, 䰉, 䰊, 䰋, 鬐, 鬑, 鬒, 鬓, 𩮭,

    Dị thể chữ 鬒

    㐱,

    Chữ gần giống 鬒

    鬈, 髹, 髳, 髴, 髵, 髶, 髷, 髸, 髺, 髱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬒 Tự hình chữ 鬒 Tự hình chữ 鬒 Tự hình chữ 鬒

    鬒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬒 Tìm thêm nội dung cho: 鬒