Chữ 鬒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬒, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬒:
鬒
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2;
鬒 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬒
(Tính) Rậm và đen (tóc).◇Thi Kinh 詩經: Chẩn phát như vân 鬒髮如雲 (Dung phong 鄘風, Quân tử giai lão 君子偕老) Tóc đen rậm mượt như mây.
(Danh) Tóc nhiều và đen.
◇Tạ Thiểu 謝朓: Thùy năng chẩn bất biến 誰能鬒不變 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Ai mà tóc rậm đen có thể không đổi thay.
Nghĩa của 鬒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黰)
[zhěn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: CHÂN
书
tóc dày và đen。头发稠而黑。
[zhěn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: CHÂN
书
tóc dày và đen。头发稠而黑。
Dị thể chữ 鬒
㐱,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鬒 Tìm thêm nội dung cho: 鬒
