Từ: chuẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chuẩn:

准 chuẩn, chuyết隼 chuẩn準 chuẩn, chuyết榫 chuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuẩn

chuẩn, chuyết [chuẩn, chuyết]

U+51C6, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 準;
Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;

chuẩn, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 准

(Động) Cho phép.
◎Như: chuẩn hứa
đồng ý, cho phép.

(Động)
Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia nhất định về nhà.

(Động)
Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm y cứ theo công hàm của bộ X.

(Động)
So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội so với lệ trước xử phạt.

(Động)
Liệu tính.

(Tính)

§ Thông chuẩn .Giản thể của chữ .

chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

Nghĩa của 准 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (凖)
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直

Chữ gần giống với 准:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 准

, ,

Chữ gần giống 准

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准

chuẩn [chuẩn]

U+96BC, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhun3, sun3;
Việt bính: zeon2;

chuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 隼

(Danh) Một loài chim cắt nhỏ, mỏ quặp, rất khôn, bay rất nhanh, người ta nuôi dùng để đi săn, còn có tên là cốt linh .
chuẩn, như "chuẩn (chim diều falcon)" (gdhn)

Nghĩa của 隼 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔn]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
chim cắt。鸟类的一科,翅膀窄而尖,嘴短而宽,上嘴弯曲并有齿状突起。飞得很快,善于袭击其他鸟类,是凶猛的鸟。也叫鹘(hú)。

Chữ gần giống với 隼:

, , , , , ,

Dị thể chữ 隼

, ,

Chữ gần giống 隼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隼 Tự hình chữ 隼 Tự hình chữ 隼 Tự hình chữ 隼

chuẩn, chuyết [chuẩn, chuyết]

U+6E96, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhun3;
Việt bính: zeon2
1. [照準] chiếu chuẩn 2. [準的] chuẩn đích 3. [準備] chuẩn bị 4. [準則] chuẩn tắc 5. [準繩] chuẩn thằng 6. [準確] chuẩn xác 7. [標準] tiêu chuẩn 8. [依準] y chuẩn;

chuẩn, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 準

(Tính) Bằng phẳng.

(Tính)
Trong tương lai, sẽ thành.
◎Như: chuẩn tân nương
cô dâu tương lai, chuẩn bác sĩ bác sĩ tương lai.

(Tính)
Có thể làm mẫu mực, phép tắc.
◎Như: chuẩn tắc .

(Phó)
Chính xác, tinh xác.
◎Như: miểu chuẩn mục tiêu nhắm đúng mục tiêu.

(Phó)
Nhất định, khẳng định, thế nào cũng.
◎Như: tha chuẩn bất lai nó nhất định không đến.

(Động)
Sửa soạn, dự bị.
◎Như: chuẩn bị sắp sẵn đầy đủ.

(Động)
Đo, trắc lượng.
◎Như: lệnh thủy công chuẩn cao hạ sai thợ đắp đập đo cao thấp.

(Động)
Cho phép, y chiếu.
◇Thủy hử truyện : Nhân Tông thiên tử chuẩn tấu (Đệ nhất hồi) Vua Nhân Tông y chiếu lời tâu.

(Danh)
Thước thăng bằng ngày xưa.

(Danh)
Mẫu mực, phép tắc.
◎Như: tiêu chuẩn mẫu mực, mực thước.
◇Hán Thư : Dĩ đạo đức vi lệ, dĩ nhân nghĩa vi chuẩn , (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện ) Lấy đạo đức làm nghi lệ, lấy nhân nghĩa làm phép tắc.

(Danh)
Cái đích để bắn.
◎Như: chuẩn đích .Một âm là chuyết.
§ Ghi chú: Ta đều quen đọc là chuẩn.

(Danh)
Cái mũi.
◎Như: long chuẩn mũi cao, mũi dọc dừa.
◇Đỗ Phủ : Cao đế tử tôn tận long chuẩn (Ai vương tôn ) Con cháu Cao Đế đều có tướng mũi cao.

chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (vhn)
choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (btcn)
chốn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
trúng, như "bắn trúng" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

Chữ gần giống với 準:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 準

,

Chữ gần giống 準

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準

chuẩn [chuẩn]

U+69AB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sun3, gu3;
Việt bính: seon2;

chuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 榫

(Danh) Ngàm.
§ Khi chế tạo đồ gỗ, tra ngàm (phần lồi ra) vào mộng (phần hõm vào).

chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (gdhn)

Nghĩa của 榫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CHUẨN
cái mộng。(榫儿)榫头。
Từ ghép:
榫头 ; 榫眼 ; 榫子

Chữ gần giống với 榫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榫 Tự hình chữ 榫 Tự hình chữ 榫 Tự hình chữ 榫

Dịch chuẩn sang tiếng Trung hiện đại:

标准; 基准; 准; 准许 《本身合于准则, 可供同类事物比较核对的事物。》âm chuẩn
标准音。
giờ chuẩn
标准时。
thước đo; dây chuẩn
准绳。
chuẩn tắc
准则。
准的 《"准"、"的"都是箭靶, 即射击目标, 故引申为标准。》

尺头儿 《尺寸的大小; 尺码。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuẩn

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chuẩn𣛜:đấu chuẩn (tra mộng vào ngàm)
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chuẩn:chuẩn (chim diều falcon)
chuẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuẩn Tìm thêm nội dung cho: chuẩn