Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ chuẩn:
Biến thể phồn thể: 準;
Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;
准 chuẩn, chuyết
◎Như: chuẩn hứa 准許 đồng ý, cho phép.
(Động) Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia 准定回家 nhất định về nhà.
(Động) Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm 准某部公函 y cứ theo công hàm của bộ X.
(Động) So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội 准前例科罪 so với lệ trước xử phạt.
(Động) Liệu tính.
(Tính)
§ Thông chuẩn 準.Giản thể của chữ 準.
chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;
准 chuẩn, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 准
(Động) Cho phép.◎Như: chuẩn hứa 准許 đồng ý, cho phép.
(Động) Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia 准定回家 nhất định về nhà.
(Động) Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm 准某部公函 y cứ theo công hàm của bộ X.
(Động) So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội 准前例科罪 so với lệ trước xử phạt.
(Động) Liệu tính.
(Tính)
§ Thông chuẩn 準.Giản thể của chữ 準.
chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Nghĩa của 准 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凖)
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直
Tự hình:

U+96BC, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhun3, sun3;
Việt bính: zeon2;
隼 chuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 隼
(Danh) Một loài chim cắt nhỏ, mỏ quặp, rất khôn, bay rất nhanh, người ta nuôi dùng để đi săn, còn có tên là cốt linh 鶻鴒.chuẩn, như "chuẩn (chim diều falcon)" (gdhn)
Nghĩa của 隼 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǔn]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
chim cắt。鸟类的一科,翅膀窄而尖,嘴短而宽,上嘴弯曲并有齿状突起。飞得很快,善于袭击其他鸟类,是凶猛的鸟。也叫鹘(hú)。
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
chim cắt。鸟类的一科,翅膀窄而尖,嘴短而宽,上嘴弯曲并有齿状突起。飞得很快,善于袭击其他鸟类,是凶猛的鸟。也叫鹘(hú)。
Tự hình:

U+6E96, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 准;
Pinyin: zhun3;
Việt bính: zeon2
1. [照準] chiếu chuẩn 2. [準的] chuẩn đích 3. [準備] chuẩn bị 4. [準則] chuẩn tắc 5. [準繩] chuẩn thằng 6. [準確] chuẩn xác 7. [標準] tiêu chuẩn 8. [依準] y chuẩn;
準 chuẩn, chuyết
(Tính) Trong tương lai, sẽ thành.
◎Như: chuẩn tân nương 準新娘 cô dâu tương lai, chuẩn bác sĩ 準博士 bác sĩ tương lai.
(Tính) Có thể làm mẫu mực, phép tắc.
◎Như: chuẩn tắc 準則.
(Phó) Chính xác, tinh xác.
◎Như: miểu chuẩn mục tiêu 瞄準目標 nhắm đúng mục tiêu.
(Phó) Nhất định, khẳng định, thế nào cũng.
◎Như: tha chuẩn bất lai 他準不來 nó nhất định không đến.
(Động) Sửa soạn, dự bị.
◎Như: chuẩn bị 準備 sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Đo, trắc lượng.
◎Như: lệnh thủy công chuẩn cao hạ 令水工準高下 sai thợ đắp đập đo cao thấp.
(Động) Cho phép, y chiếu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân Tông thiên tử chuẩn tấu 仁宗天子準奏 (Đệ nhất hồi) Vua Nhân Tông y chiếu lời tâu.
(Danh) Thước thăng bằng ngày xưa.
(Danh) Mẫu mực, phép tắc.
◎Như: tiêu chuẩn 標準 mẫu mực, mực thước.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ đạo đức vi lệ, dĩ nhân nghĩa vi chuẩn 以道德為麗, 以仁義為準 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy đạo đức làm nghi lệ, lấy nhân nghĩa làm phép tắc.
(Danh) Cái đích để bắn.
◎Như: chuẩn đích 準的.Một âm là chuyết.
§ Ghi chú: Ta đều quen đọc là chuẩn.
(Danh) Cái mũi.
◎Như: long chuẩn 隆準 mũi cao, mũi dọc dừa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cao đế tử tôn tận long chuẩn 高帝子孫盡隆準 (Ai vương tôn 哀王孫) Con cháu Cao Đế đều có tướng mũi cao.
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (vhn)
choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (btcn)
chốn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
trúng, như "bắn trúng" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Pinyin: zhun3;
Việt bính: zeon2
1. [照準] chiếu chuẩn 2. [準的] chuẩn đích 3. [準備] chuẩn bị 4. [準則] chuẩn tắc 5. [準繩] chuẩn thằng 6. [準確] chuẩn xác 7. [標準] tiêu chuẩn 8. [依準] y chuẩn;
準 chuẩn, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 準
(Tính) Bằng phẳng.(Tính) Trong tương lai, sẽ thành.
◎Như: chuẩn tân nương 準新娘 cô dâu tương lai, chuẩn bác sĩ 準博士 bác sĩ tương lai.
(Tính) Có thể làm mẫu mực, phép tắc.
◎Như: chuẩn tắc 準則.
(Phó) Chính xác, tinh xác.
◎Như: miểu chuẩn mục tiêu 瞄準目標 nhắm đúng mục tiêu.
(Phó) Nhất định, khẳng định, thế nào cũng.
◎Như: tha chuẩn bất lai 他準不來 nó nhất định không đến.
(Động) Sửa soạn, dự bị.
◎Như: chuẩn bị 準備 sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Đo, trắc lượng.
◎Như: lệnh thủy công chuẩn cao hạ 令水工準高下 sai thợ đắp đập đo cao thấp.
(Động) Cho phép, y chiếu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân Tông thiên tử chuẩn tấu 仁宗天子準奏 (Đệ nhất hồi) Vua Nhân Tông y chiếu lời tâu.
(Danh) Thước thăng bằng ngày xưa.
(Danh) Mẫu mực, phép tắc.
◎Như: tiêu chuẩn 標準 mẫu mực, mực thước.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ đạo đức vi lệ, dĩ nhân nghĩa vi chuẩn 以道德為麗, 以仁義為準 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy đạo đức làm nghi lệ, lấy nhân nghĩa làm phép tắc.
(Danh) Cái đích để bắn.
◎Như: chuẩn đích 準的.Một âm là chuyết.
§ Ghi chú: Ta đều quen đọc là chuẩn.
(Danh) Cái mũi.
◎Như: long chuẩn 隆準 mũi cao, mũi dọc dừa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cao đế tử tôn tận long chuẩn 高帝子孫盡隆準 (Ai vương tôn 哀王孫) Con cháu Cao Đế đều có tướng mũi cao.
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (vhn)
choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (btcn)
chốn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
trúng, như "bắn trúng" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Chữ gần giống với 準:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 準
准,
Tự hình:

Pinyin: sun3, gu3;
Việt bính: seon2;
榫 chuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 榫
(Danh) Ngàm.§ Khi chế tạo đồ gỗ, tra ngàm (phần lồi ra) vào mộng (phần hõm vào).
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (gdhn)
Nghĩa của 榫 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 榫:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Dịch chuẩn sang tiếng Trung hiện đại:
标准; 基准; 准; 准许 《本身合于准则, 可供同类事物比较核对的事物。》âm chuẩn标准音。
giờ chuẩn
标准时。
thước đo; dây chuẩn
准绳。
chuẩn tắc
准则。
准的 《"准"、"的"都是箭靶, 即射击目标, 故引申为标准。》
方
尺头儿 《尺寸的大小; 尺码。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuẩn
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 榫: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 𣛜: | đấu chuẩn (tra mộng vào ngàm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 隼: | chuẩn (chim diều falcon) |

Tìm hình ảnh cho: chuẩn Tìm thêm nội dung cho: chuẩn
