Chữ 艤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艤, chiết tự chữ GHÉ, NGHI, NGHĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 艤:

艤 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艤

Chiết tự chữ ghé, nghi, nghĩ bao gồm chữ 舟 義 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艤 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 義
  • chu, châu
  • nghì, nghĩa, ngửi
  • nghĩ [nghĩ]

    U+8264, tổng 19 nét, bộ Chu 舟
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ngai5;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 艤

    (Động) Đưa thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tây tân sơ nghĩ trạo, Phong cảnh tiện giang hồ 西, 便 (Giang hành ) Bến tây vừa ghé mái chèo, Phong cảnh đã mang vẻ giang hồ.

    ghé, như "thuyền ghé bến" (vhn)
    nghi, như "nghi ngút" (btcn)
    nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (btcn)

    Chữ gần giống với 艤:

    , , , 𦪨,

    Dị thể chữ 艤

    ,

    Chữ gần giống 艤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艤 Tự hình chữ 艤 Tự hình chữ 艤 Tự hình chữ 艤

    艤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艤 Tìm thêm nội dung cho: 艤