Từ: vọng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ vọng:
Pinyin: wang4, fang1;
Việt bính: mong5
1. [狂妄] cuồng vọng;
妄 vọng
Nghĩa Trung Việt của từ 妄
(Phó) Xằng, càn, tùy tiện.◎Như: vọng ngữ 妄語 nói xằng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kiển Thạc thiết mưu hại ngã, khả tộc diệt kì gia, kì dư bất tất vọng gia tàn hại 蹇碩設謀害我, 可族滅其家, 其餘不必妄加殘害 (Đệ nhị hồi) Kiển Thạc bày mưu hại ta, có thể diệt cả họ nhà hắn đi, còn những người khác đừng nên giết càn.
(Tính) Bất chính, không ngay thẳng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng 甫能安身, 便生妄想 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng xằng bậy.
(Tính) Sai, không đúng sự thật.
◎Như: đại vọng ngữ 大妄語 lời nói không thành thật, chưa đắc đạo mà nói đắc đạo (thuật ngữ Phật giáo).
(Tính) Tự cao tự đại, ngạo mạn.
◎Như: cuồng vọng bất ki 狂妄不羈 ngông cuồng không biết kiềm chế.
vòng, như "vòng quanh" (vhn)
vọng, như "vọng ngôn, cuồng vọng" (gdhn)
Nghĩa của 妄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: VỌNG
1. ngông; ngông cuồng。荒谬不合理。
狂妄
ngông cuồng
妄 人
người ngông cuồng
2. xằng; bừa; liều; xằng bậy。非分的,出了常规的;胡乱。
妄 加猜疑
nghi xằng; nghi ngờ xằng bậy
妄 作主张
chủ trương xằng bậy
胆大妄 为
to gan làm càn
Từ ghép:
妄称 ; 妄动 ; 妄念 ; 妄求 ; 妄取 ; 妄人 ; 妄说 ; 妄图 ; 妄为 ; 妄下雌黄 ; 妄想 ; 妄言 ; 妄语 ; 妄自菲薄 ; 妄自尊大
Tự hình:

Pinyin: wang4;
Việt bính: mong6
1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [白望] bạch vọng 3. [高望] cao vọng 4. [指望] chỉ vọng 5. [屬望] chúc vọng 6. [瞻望] chiêm vọng 7. [名望] danh vọng 8. [希望] hi vọng 9. [仰望] ngưỡng vọng 10. [願望] nguyện vọng 11. [探望] thám vọng 12. [絕望] tuyệt vọng 13. [位望] vị vọng 14. [企望] xí vọng;
望 vọng
Nghĩa Trung Việt của từ 望
(Động) Nhìn ra xa hoặc nhìn lên cao.◎Như: đăng cao vọng viễn 登高望遠 lên cao nhìn ra xa.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Ước mong, mong mỏi.
◎Như: đại hỉ quá vọng 大喜過望 mừng quá sức ước mong.
◇Tây du kí 西遊記: Đệ tử môn câu xưng dương hát thải, cố cao thanh kinh mạo tôn sư, vọng khất thứ tội 弟子們俱稱揚喝采, 故高聲驚冒尊師, 望乞恕罪 (Đệ nhị hồi) Đệ tử chúng con đều hò la tán thưởng, làm kinh động tới tôn sư, mong người tha tội cho.
(Động) Bái phỏng, kính thăm.
◎Như: bái vọng 拜望 bái phỏng, tham vọng 探望 kính ngưỡng.
(Động) Oán trách, khiển trách.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Nhược vọng bộc bất tương sư, nhi dụng lưu tục nhân chi ngôn, bộc phi cảm như thử 若望僕不相師, 而用流俗人之言, 僕非敢如此 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Hình như trách tôi không nghe lời dạy, mà lại theo lời bọn thế tục tầm thường, tôi đâu dám thế.
(Động) Tiếp cận, gần đến.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Nhĩ na ngã tuy nhiên bất chí ư lão mại bất kham, dã thị vọng ngũ đích nhân liễu 你那我雖然不至於老邁不堪, 也是望五的人了 (Đệ nhất hồi) Mi với ta tuy chưa đến thứ già cả bất kham, cũng đã gần năm chục cả rồi.
(Danh) Chí nguyện, tâm nguyện.
◎Như: nguyện vọng 願望, tuyệt vọng 絕望.
(Danh) Danh dự, tiếng tăm.
◎Như: danh vọng 名望, uy vọng 威望.
(Danh) Ngày rằm.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cửu nguyệt vọng hậu thiên khí lương 九月望後天氣凉 (Đằng tiên ca 藤鞭歌) Sau rằm tháng chín, khí hậu mát dịu.
(Giới) Hướng về, về phía.
◎Như: vọng hậu thối 望後退 lùi về phía sau, vọng tiền khán 望前看 nhìn về phía trước.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoàng Tín bả tửu trản vọng địa hạ nhất trịch 黃信把酒盞望地下一擲 (Đệ tam thập tam hồi) Hoàng Tín ném chén rượu xuống đất.
vọng, như "hy vọng, vọng tộc" (vhn)
Nghĩa của 望 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàng]
Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 11
Hán Việt: VỌNG
1. trông; nhìn (xa)。向远处看。
登山远望 。
lên núi trông xa
一望 无际的稻田。
đồng lúa mênh mông, ruộng lúa man mác.
2. thăm viếng; thăm。探望。
拜望
thăm
看望
thăm viếng
3. hi vọng; trông mong; mong mỏi。 盼望;希望。
大喜过望 。
vui mừng vượt cả sự mong đợi
丰收有望
có hi vọng được mùa
胜利在望 。
có hi vọng thắng.
4. danh vọng。名望。
德高望 重。
đạo đức tốt danh vọng cao
5. oán trách。怨。
怨望
oán trách
6. cờ vọng (cờ hiệu cửa hàng)。望子。
酒望
cờ quán rượu
7. nhìn về; nhằm về; về phía; hướng về (giới từ chỉ hướng nhìn)。介词;对着;朝着。注意 "望前看","望东走"等处的"望"多写做"往"。
望 我点点头。
gật đầu với tôi
望 他笑了笑。
nhìn nó cười
8. họ Vọng。姓。
9. trăng tròn; trăng rằm。农历每月十五日(有时是十六日或十七日),地球运行到月亮和太阳之间。这天太阳从西方落下去的时候,月亮正好从东方升上来,地球上看见圆形的月亮,这种月相叫望,这时的月亮叫望月。10. ngày rằm; rằm; vọng。望日。
Từ ghép:
望板 ; 望尘莫及 ; 望穿秋水 ; 望断 ; 望而却步 ; 望而生畏 ; 望风 ; 望风而逃 ; 望风披靡 ; 望楼 ; 望梅止渴 ; 望门寡 ; 望日 ; 望文生义 ; 望闻问切 ; 望眼欲穿 ; 望洋兴叹 ; 望远镜 ; 望月 ; 望子 ; 望族
Dị thể chữ 望
朢,
Tự hình:

Dịch vọng sang tiếng Trung hiện đại:
妄 《荒谬不合理。》望 《盼望; 希望。》
望 《向远处看。》
望; 名望 《好的名声。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vọng
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vọng | 罔: | võng (cái lưới, cái võng) |
Gới ý 39 câu đối có chữ vọng:
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: vọng Tìm thêm nội dung cho: vọng
