Từ: 条件刺激 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条件刺激:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条件刺激 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojiàncìjī] kích thích phản xạ có điều kiện。生理学上指引起条件反射的刺激。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích
条件刺激 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条件刺激 Tìm thêm nội dung cho: 条件刺激