Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 火性 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒxìng] tính nóng; nóng tính。急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 火性 Tìm thêm nội dung cho: 火性
