Cao su chống va đập cửa

Từ: 火性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火性 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒxìng] tính nóng; nóng tính。急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
火性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火性 Tìm thêm nội dung cho: 火性