Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 火星 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒxīng] 1. hoả tinh; sao hoả。太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第四颗,比地球小,公转周期约687天,自转周期约24小时37分。
2. đốm lửa nhỏ。(火星儿)极小的火。
铁锤打在石头上,迸出不少火星。
búa sắt đập vào đá bắn ra nhiều đốm lửa nhỏ.
他气得两眼直冒火星。
anh ấy tức đến hai con mắt đỏ ngầu.
2. đốm lửa nhỏ。(火星儿)极小的火。
铁锤打在石头上,迸出不少火星。
búa sắt đập vào đá bắn ra nhiều đốm lửa nhỏ.
他气得两眼直冒火星。
anh ấy tức đến hai con mắt đỏ ngầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 火星 Tìm thêm nội dung cho: 火星
