Cao su chống va đập cửa

Từ: 火气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火气 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒqì] 1. nộ khí; nóng tính; bực tức。怒气;暴躁的脾气。
压不住心头的火气。
không nén nổi bực tức trong lòng.
2. nhiệt; nhiệt lượng (trong cơ thể)。指人体中的热量。
年轻人火气足,不怕冷。
người trẻ tuổi thì có đầy đủ nhiệt lượng, không sợ lạnh.
3. hoả; hoả khí (cách gọi của Đông y.)。中医指引起发炎、红肿、烦躁等症状的病因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
火气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火气 Tìm thêm nội dung cho: 火气