Từ: 火眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒyǎn] bệnh mắt đỏ; viêm kết mạc cấp tính。中医指急性结膜炎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
火眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火眼 Tìm thêm nội dung cho: 火眼