Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 火箸 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒzhù] que cời than。火筷子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箸
| chước | 箸: | mưu chước; châm chước |
| giạ | 箸: | giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít) |
| trứ | 箸: | trứ (đũa) |
| đũa | 箸: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |

Tìm hình ảnh cho: 火箸 Tìm thêm nội dung cho: 火箸
