Cao su chống va đập cửa

Từ: 火箸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火箸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火箸 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒzhù] que cời than。火筷子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箸

chước:mưu chước; châm chước
giạ:giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)
trứ:trứ (đũa)
đũa:đôi đũa; giun đũa; trả đũa
火箸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火箸 Tìm thêm nội dung cho: 火箸