Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵府 trong tiếng Trung hiện đại:

[língfǔ] tư duy; suy nghĩ。指思维器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
灵府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵府 Tìm thêm nội dung cho: 灵府