Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛瑟枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛瑟枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛瑟枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[máosèqiāng] súng mô-ze。旧时对德国毛瑟(Mauser)工厂制造的各种枪的统称。通常多指该厂制造的步枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟

sắt:cầm sắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
毛瑟枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛瑟枪 Tìm thêm nội dung cho: 毛瑟枪