Từ: 那里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 那里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 那里 trong tiếng Trung hiện đại:

[nà·li] chỗ ấy; chỗ đó; nơi đó; nơi ấy。指示比较远的处所。
那里出产香蕉和荔枝。
nơi ấy trồng chuối và vải.
我刚从那里回来。
chúng tôi vừa từ nơi ấy trở về.
那里气候怎么样?
khí hậu ở bên ấy như thế nào?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
那里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 那里 Tìm thêm nội dung cho: 那里