Từ: 花粉篮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花粉篮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花粉篮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāfěnlán] túi đựng phấn hoa (của ong thợ)。工蜂后足上由硬毛围成的器官,用来携带花粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮

lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
làn:làn mây, làn xách
花粉篮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花粉篮 Tìm thêm nội dung cho: 花粉篮