Từ: 况且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 况且:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 况且 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngqiě] hơn nữa; vả lại; ngoài ra; vả chăng。连词, 表示更进一层。
上海地方那么大,況且你又 不知道他的地址,一 下子怎么 能找到他呢?
đất Thượng Hải rộng lớn như thế, hơn nữa bạn lại không biết địa chỉ, thì làm sao trong chốc lát tìm thấy anh ấy được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả
况且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 况且 Tìm thêm nội dung cho: 况且