Chữ 緯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緯, chiết tự chữ VĨ, VỈA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緯:

緯 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緯

Chiết tự chữ vĩ, vỉa bao gồm chữ 絲 韋 hoặc 糹 韋 hoặc 糸 韋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緯 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 韋
  • ti, ty, tơ, tưa
  • vi
  • 2. 緯 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 韋
  • miên, mịch
  • vi
  • 3. 緯 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 韋
  • mịch
  • vi
  • []

    U+7DEF, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 緯

    (Danh) Sợi dệt ngang.

    (Danh)
    Đường ngang tưởng tượng song song với xích đạo trên mặt địa cầu (địa lí học).

    (Danh)
    Tên gọi tắt của vĩ thư
    .
    § Tức là sách mượn nghĩa kinh để luận về phù phép điềm ứng, gồm có thất vĩ bảy bộ: Dịch vĩ , Thư vĩ , Thi vĩ , Lễ vĩ , Nhạc vĩ , Xuân thu vĩ , Hiếu Kinh vĩ . Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hành nên mới gọi sự chiêm nghiệm xấu tốt là đồ vĩ hay sấm vĩ .

    (Danh)
    Dây đàn.

    (Động)
    Đan, dệt.
    ◇Trang Tử : Hà thượng hữu gia bần, thị vĩ tiêu nhi thực giả , (Liệt Ngự Khấu ) Trên sông có nhà nghèo, nhờ dệt cói kiếm ăn.

    (Động)
    Trị lí.
    ◎Như: vĩ thế kinh quốc trị đời làm việc nước.

    vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (vhn)
    vỉa, như "vỉa hè" (btcn)

    Chữ gần giống với 緯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緯

    ,

    Chữ gần giống 緯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緯 Tự hình chữ 緯 Tự hình chữ 緯 Tự hình chữ 緯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緯

    :vĩ tuyến, vĩ độ
    vỉa:vỉa hè
    緯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緯 Tìm thêm nội dung cho: 緯