Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 严正 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánzhèng] 形
nghiêm chỉnh。 严肃正当。
严正声明
tuyên bố nghiêm chỉnh
严正的立场
lập trường nghiêm chỉnh
nghiêm chỉnh。 严肃正当。
严正声明
tuyên bố nghiêm chỉnh
严正的立场
lập trường nghiêm chỉnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 严
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 严正 Tìm thêm nội dung cho: 严正
