Từ: 豁达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁达 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòdá] rộng rãi; rộng lượng; độ lượng。性格开朗;气量大。
胸襟豁达
tấm lòng độ lượng
豁达大度
rộng rãi độ lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
豁达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁达 Tìm thêm nội dung cho: 豁达